Kanji
楓
kanji character
cây phong
楓 kanji-楓 cây phong
楓
Ý nghĩa
cây phong
Cách đọc
Kun'yomi
- かえで とう đường phong
- かえで ちょう chim di lệch mông đen
- とう かえで Phong ba cạnh
On'yomi
- ふう りん rừng phong
- ふう よう lá phong
- ふう ぞく Chi Cây Ngân Hạnh
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
楓 cây phong -
楓 糖 đường phong -
楓 林 rừng phong -
楓 葉 lá phong -
楓 鳥 chim di lệch mông đen, chim di (thuộc họ Estrildidae), chim mỏ sáp -
楓 属 Chi Cây Ngân Hạnh -
松 楓 cây phong -
唐 楓 Phong ba cạnh, Acer buergerianum -
観 楓 ngắm lá phong -
梶 楓 phong sừng quỷ -
瓜 楓 Phong lá táo gai, Phong lá bí -
鉄 楓 Phong Nhật Bản -
黒 楓 phong đen -
楓 子 香 nhựa thơm galbanum (nhựa cây từ cây thì là) - いろは
楓 Phong Nhật Bản -
砂 糖 楓 cây phong đường, cây phong đá -
小 峰 楓 phong vườn, phong komine, phong lá nhỏ -
板 屋 楓 phong sơn -
細 柄 楓 Phong Kyushu, Phong vỏ rắn đỏ -
細 枝 楓 Phong Kyushu, Phong vỏ rắn đỏ -
瓜 肌 楓 Phong vỏ rắn nụ xám, Phong gân đỏ, Phong Honshū -
瓜 膚 楓 Phong vỏ rắn nụ xám, Phong gân đỏ, Phong Honshū -
麻 の葉 楓 phong lá gân sâu -
梣 葉 の楓 cây phong lá tro, phong lá tro, phong lá tần bì... -
観 楓 会 buổi họp mặt ngắm lá mùa thu - ノルウェー
楓 Phong Na Uy (Acer platanoides) -
羽 団 扇 楓 Phong Nhật Bản -
紅 葉 葉 楓 cây hồng diệp phong, cây hồng diệp -
伊 呂 波 楓 Phong Nhật Bản - とねりこ
葉 の楓 cây phong lá tro, phong lá tro, phong lá tần bì...