Kanji
梁
kanji character
đập nước
bẫy cá
xà ngang
dầm chính
梁 kanji-梁 đập nước, bẫy cá, xà ngang, dầm chính
梁
Ý nghĩa
đập nước bẫy cá xà ngang
Cách đọc
Kun'yomi
- はり せい chiều cao của dầm
- うつばり
- うちばり
- やな
- はし
On'yomi
- とう りょう nhân vật trung tâm
- りょう ぼく xà nhà
- きょう りょう cầu
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
梁 đập chắn cá, bẫy cá -
棟 梁 nhân vật trung tâm, trụ cột (ví dụ: của quốc gia), chỗ dựa chính... -
梁 木 xà nhà -
梁 成 chiều cao của dầm, kích thước dầm theo phương đứng -
橋 梁 cầu -
鼻 梁 sống mũi -
跳 梁 nhảy nhót lung tung, hoành hành, thống trị -
脊 梁 dãy núi, xương sống núi, cột sống... -
高 梁 cao lương, giống kê dùng chế rượu -
横 梁 dầm ngang, xà ngang, dầm đỡ -
脳 梁 thể chai -
後 梁 nhà Hậu Lương (Trung Quốc; 907-923) -
虹 梁 xà vòm dùng trong xây dựng đền thờ và chùa chiền -
梁 山 泊 nơi tụ họp của những người anh hùng và có chí lớn -
梁 歯 目 Bộ Răng Móc -
片 持 梁 dầm công xôn -
基 礎 梁 dầm móng -
片 持 ち梁 dầm công xôn -
梁 塵 秘 抄 Những Bài Ca Khiến Bụi Bay (của Goshirakawahouou (1127.10.18-1192.4.26)), Điệu Nhảy của Bụi trên Xà Nhà -
跋 扈 跳 梁 kẻ xấu hoành hành và tung hoành tự do -
梁 上 の君 子 kẻ trộm, chuột -
跳 梁 跋 扈 hoành hành, thống trị