Kanji
桂
kanji character
cây hoàng đàn Nhật Bản
cây quế
桂 kanji-桂 cây hoàng đàn Nhật Bản, cây quế
桂
Ý nghĩa
cây hoàng đàn Nhật Bản và cây quế
Cách đọc
Kun'yomi
- かつら おとこ người trên cung trăng
- かつら か Họ Cercidiphyllaceae (họ thực vật đơn loài chứa các loài cây katsura)
- かつら むき cắt xoay
On'yomi
- げっ けい かん vòng nguyệt quế
- けい あん cơ quan tuyển dụng người giúp việc và sắp xếp hôn nhân (thời Edo)
- けい かん vòng nguyệt quế
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
桂 cây katsura (Cercidiphyllum japonicum), cây tử đinh hương Nhật Bản -
月 桂 冠 vòng nguyệt quế -
桂 庵 cơ quan tuyển dụng người giúp việc và sắp xếp hôn nhân (thời Edo), người trung gian, người môi giới... -
桂 冠 vòng nguyệt quế -
桂 皮 quế, vỏ quế -
桂 林 rừng katsura, rừng đẹp -
桂 馬 mã, nước đi mã, quân cờ mã... -
桂 男 người trên cung trăng -
桂 月 trăng -
桂 科 Họ Cercidiphyllaceae (họ thực vật đơn loài chứa các loài cây katsura) -
桂 むきcắt xoay, thái mỏng thành dải dài -
桂 花 cây hoa mộc, cây quế hoa -
桂 魚 cá quả, cá lóc -
肉 桂 quế, cây quế -
月 桂 nguyệt quế (cây Laurus nobilis), cây nguyệt quế, cây nguyệt quế ngọt... -
桂 成 りthăng cấp kỵ sĩ -
成 桂 mã thăng cấp -
桂 剥 きcắt xoay, thái mỏng thành dải dài -
桂 剝 きcắt xoay, thái mỏng thành dải dài -
丹 桂 quế vàng (Osmanthus fragrans) -
桂 皮 酸 axit xinamic -
桂 皮 末 bột quế, bột vỏ quế -
藪 肉 桂 quế Nhật Bản -
広 葉 桂 Cercidiphyllum magnificum (loài cây katsura) -
桂 冠 詩 人 nhà thơ được vinh danh -
桂 園 時 代 Thời kỳ Keien (khoảng từ cuối Chiến tranh Nga-Nhật đến Khủng hoảng Chính trị Taisho, khoảng 1905-1912) -
桂 花 陳 酒 Rượu quế hoa, Rượu hoa mộc -
月 桂 樹 cây nguyệt quế, cây nguyệt quế ngọt, cây nguyệt quế thơm... -
大 桂 馬 nước đi mã lớn, bước nhảy mã lớn -
肉 桂 色 màu quế