Kanji
末
kanji character
cuối
kết thúc
đầu nhọn
bột
hậu duệ
末 kanji-末 cuối, kết thúc, đầu nhọn, bột, hậu duệ
末
Ý nghĩa
cuối kết thúc đầu nhọn
Cách đọc
Kun'yomi
- すえ っこ con út
- すえ に cuối cùng
- すえ ひろ xòe ra như chiếc quạt mở
- うら なり quả mọc ở ngọn cây (thường nhỏ và chưa chín)
- うら き ngọn cây
- うら はず đầu cung (phần trên của cây cung)
- この うれ ngọn cây
On'yomi
- ねん まつ cuối năm
- しゅう まつ cuối tuần
- げつ まつ cuối tháng
- ばつ えい hậu duệ
- ばつ りょう quan lại cấp thấp
- ばつ りゅう hậu duệ
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
末 đầu mút, đầu nhọn -
年 末 cuối năm -
末 期 的 giai đoạn cuối, chung cuộc -
末 期 giờ lâm chung, những phút cuối đời, cuối đời -
末 端 đầu mút, đầu nhọn, chi thể... -
週 末 cuối tuần -
月 末 cuối tháng -
始 末 quản lý, xử lý, giải quyết... -
仕 末 quản lý, xử lý, giải quyết... -
末 日 ngày cuối tháng -
結 末 kết thúc, kết luận -
粉 末 bột mịn -
期 末 cuối kỳ -
粗 末 thô sơ, thô thiển, giản dị... -
歳 末 cuối năm -
末 っ子 con út -
後 始 末 giải quyết (một việc), sắp xếp lại, kết thúc (công việc)... -
跡 始 末 giải quyết (một việc), sắp xếp lại, kết thúc (công việc)... -
末 にcuối cùng, sau, tiếp theo... -
不 始 末 sự bỏ sót, sự thất bại, sự không hoàn chỉnh... -
不 仕 末 sự bỏ sót, sự thất bại, sự không hoàn chỉnh... -
末 広 xòe ra như chiếc quạt mở, ngày càng thịnh vượng, quạt xếp... -
端 末 thiết bị đầu cuối, máy tính đầu cuối, thiết bị truy cập thông tin (ví dụ: điện thoại thông minh... -
幕 末 Thời kỳ Bakumatsu, Những ngày cuối của Mạc phủ Tokugawa, Cuối thời kỳ Edo -
巻 末 cuối sách -
終 末 kết thúc, chấm dứt, kết luận... -
末 尾 phần cuối -
野 末 góc ruộng, mép đồng -
世 紀 末 cuối thế kỷ (đặc biệt thế kỷ 19), thời kỳ fin-de-siècle, tận thế (đặc biệt trong tiểu thuyết)... -
行 末 tương lai của một người, số phận của một người, triển vọng...