Kanji

Ý nghĩa

tháng mặt trăng

Cách đọc

Kun'yomi

  • まい つき hàng tháng
  • つき ngắm trăng (đặc biệt vào tháng Tám âm lịch)
  • とし つき tháng năm

On'yomi

  • こん げつ tháng này
  • せん げつ tháng trước
  • らい げつ tháng sau
  • いち がつ tháng Giêng
  • がつ tháng Chín
  • がつ tháng Năm

Luyện viết


Nét: 1/4
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.