Kanji
月
kanji character
tháng
mặt trăng
月 kanji-月 tháng, mặt trăng
月
Ý nghĩa
tháng và mặt trăng
Cách đọc
Kun'yomi
- まい つき hàng tháng
- つき み ngắm trăng (đặc biệt vào tháng Tám âm lịch)
- とし つき tháng năm
On'yomi
- こん げつ tháng này
- せん げつ tháng trước
- らい げつ tháng sau
- いち がつ tháng Giêng
- く がつ tháng Chín
- ご がつ tháng Năm
Luyện viết
Nét: 1/4
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
月 Mặt Trăng, tháng, ánh trăng... -
今 月 tháng này -
先 月 tháng trước -
月 日 thời gian, năm tháng, ngày tháng... -
月 賦 trả góp hàng tháng, khoản thanh toán hàng tháng -
来 月 tháng sau -
來 月 tháng sau -
毎 月 hàng tháng, mỗi tháng, theo tháng -
月 曜 日 Thứ Hai - さ
来 月 tháng sau nữa -
月 刊 ấn phẩm hàng tháng, số ra hàng tháng - 2
月 tháng Hai, tháng thứ hai của âm lịch -
月 給 lương tháng -
月 末 cuối tháng -
月 曜 Thứ Hai -
再 来 月 tháng sau nữa -
正 月 Tết Nguyên Đán (đặc biệt là ba ngày đầu), tháng Giêng, tháng Một -
二 月 tháng Hai, tháng hai âm lịch -
歳 月 thời gian, năm tháng - ヶ
月 đơn vị đếm tháng - ヵ
月 đơn vị đếm tháng - カ
月 đơn vị đếm tháng - か
月 đơn vị đếm tháng - ケ
月 đơn vị đếm tháng -
箇 月 đơn vị đếm tháng -
個 月 đơn vị đếm tháng -
月 光 ánh trăng, tia trăng -
同 月 cùng tháng -
月 見 ngắm trăng (đặc biệt vào tháng Tám âm lịch) -
月 謝 học phí hàng tháng