Kanji
時
kanji character
thời gian
giờ
時 kanji-時 thời gian, giờ
時
Ý nghĩa
thời gian và giờ
Cách đọc
Kun'yomi
- とき には thỉnh thoảng
- とき どき thỉnh thoảng
- ひと とき một lúc
- ひき どき thời điểm thích hợp để rút lui
- しお どき giờ thủy triều
- いち どき に cùng một lúc
On'yomi
- じ かん thời gian
- じ き thời gian
- じ だい thời kỳ
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
時 thời gian, giờ, khoảnh khắc... -
時 間 thời gian, giờ, khoảng thời gian... -
時 期 thời gian, mùa, giai đoạn... -
時 代 thời kỳ, thời đại, kỷ nguyên... -
当 時 vào thời điểm đó, thời đó -
同 時 cùng lúc, đồng thời, song song... -
臨 時 tạm thời, lâm thời, tạm quyền... -
時 にはthỉnh thoảng, đôi khi -
時 々thỉnh thoảng, đôi khi, lúc này lúc khác... - ひと
時 một lúc, một khoảng thời gian ngắn, một thoáng... -
時 計 đồng hồ, đồng hồ đeo tay, dụng cụ đo thời gian -
時 刻 thời gian, giờ, thời cơ thuận lợi... -
時 剋 thời gian, giờ, thời cơ thuận lợi... -
時 速 tốc độ (tính theo giờ) -
時 時 thỉnh thoảng, đôi khi, lúc này lúc khác... -
時 どきthỉnh thoảng, đôi khi, lúc này lúc khác... -
時 限 tiết học, khoảng thời gian, thời hạn -
時 効 thời hiệu, hết hiệu lực sau một thời gian, sự chiếm hữu và mất quyền theo thời hiệu... -
時 差 sự chênh lệch múi giờ -
時 折 thỉnh thoảng, đôi khi, lâu lâu... -
時 おりthỉnh thoảng, đôi khi, lâu lâu... -
時 事 sự kiện trong ngày, thời sự -
時 半 một giờ -
何 時 もluôn luôn, lúc nào cũng, mọi lúc... -
日 時 ngày giờ (của cuộc họp, khởi hành, v.v.)... -
時 折 りthỉnh thoảng, đôi khi, lâu lâu... -
時 点 thời điểm, dịp -
時 給 lương theo giờ, tiền công tính theo giờ -
何 時 でもluôn luôn, mọi lúc, bất cứ lúc nào... -
何 時 頃 khoảng khi nào, vào khoảng thời gian nào, bao lâu nữa