Kanji
旱
kanji character
hạn hán
thời tiết khô hạn
旱 kanji-旱 hạn hán, thời tiết khô hạn
旱
Ý nghĩa
hạn hán và thời tiết khô hạn
Cách đọc
Kun'yomi
- ひでり thời tiết khô hạn
- おんな ひでり tình trạng khan hiếm phụ nữ độc thân
- おとこ ひでり tình trạng thiếu đàn ông
On'yomi
- かん がい thiên tai hạn hán
- かん てん hạn hán
- かん ばつ hạn hán
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
旱 thời tiết khô hạn, hạn hán -
旱 りthời tiết khô hạn, hạn hán -
旱 害 thiên tai hạn hán, thiệt hại do hạn hán -
旱 天 hạn hán, thời tiết khô hạn -
旱 魃 hạn hán, thời kỳ khô hạn kéo dài -
旱 損 thiệt hại do hạn hán -
旱 水 hạn hán và lũ lụt -
女 旱 tình trạng khan hiếm phụ nữ độc thân, khó khăn trong việc tìm bạn gái, sự thiếu hụt phụ nữ -
男 旱 tình trạng thiếu đàn ông, khó khăn trong việc tìm bạn đời nam, sự khan hiếm đàn ông -
女 旱 りtình trạng khan hiếm phụ nữ độc thân, khó khăn trong việc tìm bạn gái, sự thiếu hụt phụ nữ -
男 旱 りtình trạng thiếu đàn ông, khó khăn trong việc tìm bạn đời nam, sự khan hiếm đàn ông -
旱 天 慈 雨 cơn mưa vàng giữa hạn hán, điều mong đợi bấy lâu nay thành hiện thực, sự cứu trợ kịp thời và đáng mừng