Kanji
旭
kanji character
mặt trời mọc
mặt trời buổi sáng
旭 kanji-旭 mặt trời mọc, mặt trời buổi sáng
旭
Ý nghĩa
mặt trời mọc và mặt trời buổi sáng
Cách đọc
Kun'yomi
- あさひ mặt trời buổi sáng
- あさひ がに cua ếch đỏ
- あさひ てっく Công ty Cổ phần Asahi Tec
On'yomi
- きょく じつ mặt trời mọc
- きょく じつしょう Huân chương Mặt Trời Mọc
- きょく じつき Lá cờ Mặt trời mọc
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
旭 mặt trời buổi sáng -
旭 日 mặt trời mọc -
旭 旗 cờ mặt trời mọc -
旭 光 ánh sáng mặt trời mọc, tia nắng ban mai -
旭 暉 tia nắng ban mai -
旭 蟹 cua ếch đỏ -
旭 テックCông ty Cổ phần Asahi Tec -
旭 日 章 Huân chương Mặt Trời Mọc -
旭 日 旗 Lá cờ Mặt trời mọc, cờ hiệu hải quân Nhật Bản -
旭 硝 子 Công ty Kính Asahi -
旭 化 成 Asahi Kasei -
旭 日 昇 天 tràn đầy sức sống và nhiệt huyết, đang lên như diều gặp gió -
旭 川 大 学 Đại học Asahikawa -
旭 日 大 綬 章 Huân chương Mặt trời mọc hạng Nhất -
旭 日 重 光 章 Huân chương Mặt Trời Mọc, Sao Vàng và Sao Bạc -
旭 日 中 綬 章 Huân chương Mặt Trời Mọc, Tia Vàng với Dải Cổ -
旭 日 小 綬 章 Huân chương Bảo vật Thiêng liêng, Tia vàng với Hoa hồng -
旭 電 化 工 業 Tập đoàn ADEKA (trước đây gọi là Tập đoàn Asahi Denka) -
旭 化 成 株 式 会 社 Tập đoàn Asahi Kasei -
旭 川 医 科 大 学 Đại học Y Asahikawa