Kanji
旨
kanji character
ngon
thích thú
tỏ ra ưa thích
ý chính
ý muốn
khéo léo
thành thạo
旨 kanji-旨 ngon, thích thú, tỏ ra ưa thích, ý chính, ý muốn, khéo léo, thành thạo
旨
Ý nghĩa
ngon thích thú tỏ ra ưa thích
Cách đọc
Kun'yomi
- むね nguyên tắc
- おお むね nói chung
- むね とする lấy làm nguyên tắc để...
- うまい
On'yomi
- しゅ し ý nghĩa
- よう し điểm chính
- ろん し luận điểm chính
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
趣 旨 ý nghĩa, ý chính, điểm cốt lõi... -
主 旨 ý nghĩa, ý chính, điểm cốt lõi... -
要 旨 điểm chính, ý chính, những điểm quan trọng... -
旨 nguyên tắc, mục tiêu, mục đích chính... -
旨 味 しいngon, tuyệt vời, thơm ngon... -
旨 いkhéo léo, thành thạo, giỏi... -
旨 くいくdiễn ra suôn sẻ, kết thúc tốt đẹp, có tác dụng... -
論 旨 luận điểm chính, hướng đi của lập luận -
旨 く行 くdiễn ra suôn sẻ, kết thúc tốt đẹp, có tác dụng... -
本 旨 mục đích chính, mục tiêu chính, ý định thực sự -
宗 旨 giáo lý (của một giáo phái), giáo thuyết, giáo phái... -
旨 くkhéo léo, thành thạo, tốt... -
旨 みhương vị thơm ngon, vị ngon, sự ngon miệng... -
旨 々thành công, tốt đẹp, món ăn ngon... -
旨 がるthích thú, tỏ ra ưa thích -
旨 味 hương vị thơm ngon, vị ngon, sự ngon miệng... -
旨 旨 thành công, tốt đẹp, món ăn ngon... -
旨 煮 cá, thịt và rau củ hầm trong nước sốt đậm đà ngọt từ xì dầu, đường và mirin -
旨 塩 vị muối thơm ngon -
旨 酒 rượu sake cao cấp, rượu sake ngon -
旨 趣 mục tiêu, ý đồ, chủ ý -
旨 意 ý định, mục đích, mục tiêu -
旨 辛 vị cay thơm ngon -
旨 からvị cay thơm ngon -
旨 タ レnước sốt thơm ngon, nước chấm đậm đà, sốt umami -
旨 ダ レnước sốt thơm ngon, nước chấm đậm đà, sốt umami -
叡 旨 chỉ dụ của hoàng đế -
奥 旨 chân lý sâu xa, kiến thức uyên thâm -
大 旨 nói chung, thường thì, phần lớn... -
厳 旨 mệnh lệnh nghiêm ngặt, lệnh của ngài