Kanji
擅
kanji character
tự nuông chiều bản thân
擅 kanji-擅 tự nuông chiều bản thân
擅
Ý nghĩa
tự nuông chiều bản thân
Cách đọc
Kun'yomi
- ほしいまま ích kỷ
- ほしいまま にする lạm dụng
On'yomi
- せん せい chế độ chuyên chế
- せん おう tính độc đoán
- せん だん quyết định tùy tiện
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
擅 制 chế độ chuyên chế, chế độ độc tài -
擅 ích kỷ, buông thả, tùy tiện -
擅 横 tính độc đoán, chế độ chuyên chế, thái độ hống hách... -
擅 断 quyết định tùy tiện, tự ý quyết định, hành động theo ý mình -
擅 にするlạm dụng, tận dụng triệt để, buông thả -
独 擅 場 lĩnh vực độc chiếm, phạm vi hoạt động không đối thủ, sự độc quyền của một người