Kanji

Ý nghĩa

cong queo xoắn vặn méo mó

Cách đọc

Kun'yomi

  • ねじれる
  • こじれる
  • すねる
  • ねじける

On'yomi

  • おう
  • しつ よう bền bỉ
  • よう おん âm co rút
  • かい よう おん âm co rút
  • いく
  • ゆう

Luyện viết


Nét: 1/8
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.