Kanji
拗
kanji character
cong queo
xoắn vặn
méo mó
lệch lạc
cáu kỉnh
拗 kanji-拗 cong queo, xoắn vặn, méo mó, lệch lạc, cáu kỉnh
拗
Ý nghĩa
cong queo xoắn vặn méo mó
Cách đọc
Kun'yomi
- ねじれる
- こじれる
- すねる
- ねじける
On'yomi
- おう
- しつ よう bền bỉ
- よう おん âm co rút
- かい よう おん âm co rút
- いく
- ゆう
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
執 拗 いcố chấp, bướng bỉnh, kiên trì... -
拗 るvặn, xoắn, giật mạnh... -
拗 れるbị xoắn lại, bị cong vênh, bị biến dạng... -
拗 じるvặn, xoắn, giật mạnh... -
執 拗 bền bỉ, cứng đầu, kiên trì... -
拗 れxoắn, vặn, biến dạng... -
拗 けるcong, xoắn, bướng bỉnh -
拗 ねるtính khí trẻ con, hay cáu bẳn, hờn dỗi... -
拗 音 âm co rút, âm vòm hóa (ví dụ: âm tiết tiếng Nhật với chữ kana nhỏ), âm vòm hóa -
拗 らすlàm trầm trọng hơn, làm nặng thêm, làm phức tạp hóa -
拗 じれxoắn, vặn, biến dạng... -
拗 ね者 người bướng bỉnh, kẻ hoài nghi, người ghét đời -
拗 らせるlàm trầm trọng thêm, làm phức tạp hóa, làm tệ hơn -
拗 じくれるcong lại, xoắn lại, ngang bướng... -
拗 らせ女 子 cô gái tự ti -
開 拗 音 âm co rút