Kanji
患
kanji character
bị mắc bệnh
bệnh tật
chịu đựng
ốm đau
患 kanji-患 bị mắc bệnh, bệnh tật, chịu đựng, ốm đau
患
Ý nghĩa
bị mắc bệnh bệnh tật chịu đựng
Cách đọc
Kun'yomi
- わずらう
On'yomi
- かん じゃ bệnh nhân
- しっ かん bệnh
- かん ぶ vùng bị ảnh hưởng
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
患 者 bệnh nhân -
患 うbị bệnh, mắc bệnh -
疾 患 bệnh, bệnh tật, rối loạn... -
患 部 vùng bị ảnh hưởng, bộ phận bị bệnh, vết thương -
患 いồn ào, lớn tiếng, khó chịu... -
病 患 bệnh tật, bệnh -
急 患 trường hợp khẩn cấp - り
患 mắc bệnh -
罹 患 mắc bệnh -
羅 患 mắc bệnh -
患 えsự than khóc, nỗi buồn, sự đau khổ... -
患 難 hoạn nạn -
患 畜 động vật đang được điều trị, bệnh nhân (dùng cho thú cưng) -
患 禍 thảm họa, tai họa, rắc rối -
内 憂 外 患 loạn trong giặc ngoài -
重 患 bệnh nặng -
内 患 rối loạn nội bộ, khó khăn trong nước -
憂 患 nỗi buồn, sự lo lắng, nỗi đau khổ -
後 患 rắc rối trong tương lai, vấn đề về sau -
大 患 bệnh nặng, khổ nạn -
外 患 áp lực từ bên ngoài, mối đe dọa từ nước ngoài -
新 患 bệnh nhân mới - ペイ
患 người nghiện ma túy -
肺 患 bệnh phổi, bệnh về phổi -
患 いつくbị ốm, ngã bệnh, nằm liệt giường -
苦 患 nỗi đau địa ngục, sự đau khổ, nỗi thống khổ... -
患 い付 くbị ốm, ngã bệnh, nằm liệt giường -
肝 疾 患 bệnh gan -
心 疾 患 bệnh tim -
腸 疾 患 bệnh đường ruột