Kanji
恬
kanji character
sự điềm tĩnh
恬 kanji-恬 sự điềm tĩnh
恬
Ý nghĩa
sự điềm tĩnh
Cách đọc
Kun'yomi
- やすらく
- やすい
On'yomi
- てん mát mẻ
- てん たん vô tư
- てん ぜん bình tĩnh
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
恬 mát mẻ, thờ ơ, lãnh đạm... -
恬 淡 vô tư, không vụ lợi, thờ ơ... -
恬 澹 vô tư, không vụ lợi, thờ ơ... -
恬 惔 vô tư, không vụ lợi, thờ ơ... -
恬 然 bình tĩnh, thờ ơ, lãnh đạm... -
恬 としてmột cách bình thản, một cách thờ ơ, một cách lãnh đạm... -
恬 淡 虚 無 vượt lên trên những chuyện vụn vặt của cuộc sống và giữ được bình tĩnh, vô tư -
無 欲 恬 淡 thờ ơ với lợi lộc trần tục -
虚 無 恬 淡 vượt lên trên những chuyện vặt vãnh của cuộc sống và giữ được bình tĩnh, vô tư