Từ vựng
てん恬 てん恬 てん恬

Ý nghĩa

mát mẻ thờ ơ lãnh đạm

Luyện viết


Nét: 1/9
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠