Kanji
忙
kanji character
bận rộn
bận việc
không yên
忙 kanji-忙 bận rộn, bận việc, không yên
忙
Ý nghĩa
bận rộn bận việc và không yên
Cách đọc
Kun'yomi
- いそがしい
- せわしい
- おそれる
- うれえるさま
On'yomi
- た ぼう rất bận rộn
- はん ぼう bận rộn
- ぼう さつ bận rộn tối mắt
- もう
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
忙 しいbận rộn, bận việc, hối hả... -
忙 がしいbận rộn, bận việc, hối hả... -
多 忙 rất bận rộn, sự bận rộn -
繁 忙 bận rộn, căng thẳng cao độ, hối hả... -
煩 忙 bận rộn, căng thẳng cao độ, hối hả... -
忙 殺 bận rộn tối mắt, ngập đầu trong công việc -
忙 しげtrông bận rộn, có vẻ bận bịu, trông không yên -
忙 中 trong lúc bận rộn -
忙 しないbồn chồn, sốt ruột, vội vàng -
忙 殺 さ れ るbận rộn tối mắt tối mũi, ngập đầu trong công việc -
忙 を厭 わずbất chấp bận rộn -
大 忙 しrất bận rộn -
忙 中 有 閑 có thời gian rảnh rỗi giữa lúc bận rộn, thư giãn trong lúc làm việc -
忙 中 閑 ありTrong lúc bận rộn vẫn có lúc thảnh thơi -
繁 忙 期 thời kỳ bận rộn, mùa cao điểm -
気 忙 しいbồn chồn, sốt ruột, cầu kỳ -
心 忙 しいbồn chồn - ご
多 忙 中 xin lỗi vì đã làm phiền khi anh/chị đang bận -
忙 中 閑 有 りTrong lúc bận rộn vẫn có lúc thảnh thơi -
怱 忙 としてrất vội vàng, một cách vội vã, trong tình trạng vội vã -
御 多 忙 中 xin lỗi vì đã làm phiền khi anh/chị đang bận