Kanji

Ý nghĩa

bận rộn bận việc không yên

Cách đọc

Kun'yomi

  • いそがしい
  • せわしい
  • おそれる
  • うれえるさま

On'yomi

  • ぼう rất bận rộn
  • はん ぼう bận rộn
  • ぼう さつ bận rộn tối mắt
  • もう

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.