Kanji
従
kanji character
đi cùng
tuân theo
phục tùng
tuân thủ
theo sau
thứ yếu
ngẫu nhiên
phụ thuộc
従 kanji-従 đi cùng, tuân theo, phục tùng, tuân thủ, theo sau, thứ yếu, ngẫu nhiên, phụ thuộc
従
Ý nghĩa
đi cùng tuân theo phục tùng
Cách đọc
Kun'yomi
- したがう
- したがえる
- より
On'yomi
- じゅう らい cho đến nay
- じゅう ぎょういん nhân viên
- じゅう じ tham gia vào (công việc)
- がっ しょう れんこう liên minh (giữa sáu nước chống lại nhà Tần và giữa các nước riêng lẻ với nhà Tần)
- しょう よう bình tĩnh
- がっ しょう liên minh (đặc biệt là liên minh sáu nước chống lại nhà Tần thời Chiến Quốc)
- じゅ さんみ tòng tam vị
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
従 来 cho đến nay, cho đến bây giờ, truyền thống... -
従 えるđược đi kèm, được hộ tống, dẫn theo (ai đó)... -
従 業 員 nhân viên, công nhân -
従 兄 弟 anh em họ (nam) -
従 ってvì vậy, do đó, theo đó -
従 事 tham gia vào (công việc), theo đuổi (ví dụ: học tập), hành nghề... -
従 軍 nghĩa vụ quân sự, tham chiến, tham gia chiến dịch -
従 うtuân theo (mệnh lệnh, luật pháp, v.v.)... -
従 属 sự phụ thuộc, tình trạng lệ thuộc -
服 従 sự vâng lời, sự phục tùng, sự cam chịu -
侍 従 quan thị thần -
専 従 làm việc chuyên trách cho, làm việc toàn thời gian cho -
従 姉 妹 chị em họ (con gái) -
従 cấp dưới, thứ yếu, cấp dưới (về tuổi tác)... - に
従 ってtheo như, theo, càng... càng... -
従 順 ngoan ngoãn, phục tùng, hiền lành... -
従 前 trước đây, trước kia -
従 業 việc làm -
従 兄 anh họ (con trai lớn tuổi hơn) -
従 者 người hầu, người hầu cận, người phục vụ... -
追 従 theo sau (ý kiến của ai đó), a dua, tuân thủ... -
主 従 chủ và tớ, chúa tể và gia thần, chủ và nhân viên -
合 従 連 衡 liên minh (giữa sáu nước chống lại nhà Tần và giữa các nước riêng lẻ với nhà Tần), chiến thuật kết và phá liên minh (để tận dụng cơ hội có lợi cho bản thân), sử dụng liên minh như một biện pháp ngoại giao tình thế -
従 いtheo, phụ thuộc vào -
専 従 者 người chuyên trách, nhân viên toàn thời gian, cán bộ công đoàn chuyên trách -
従 姉 chị họ -
従 弟 em họ (trai) -
従 犯 đồng phạm, sự đồng lõa -
従 僕 người hầu nam -
従 妹 em họ gái