Kanji
巾
kanji character
khăn tắm
tranh cuộn treo tường
chiều rộng
bộ thủ vải (số 50)
巾 kanji-巾 khăn tắm, tranh cuộn treo tường, chiều rộng, bộ thủ vải (số 50)
巾
Ý nghĩa
khăn tắm tranh cuộn treo tường chiều rộng
Cách đọc
Kun'yomi
- おおい
- ちきり
- きれ
On'yomi
- ぞう きん giẻ lau nhà
- ふ きん khăn lau bát đĩa
- ず きん đồ đội đầu (đặc biệt là loại làm bằng vải)
- ふく
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
巾 chiều rộng, bề rộng, tự do (ví dụ: trong suy nghĩ)... -
大 巾 lớn, rộng lớn, đột ngột và mạnh mẽ... -
雑 巾 giẻ lau nhà, giẻ lau bụi -
布 巾 khăn lau bát đĩa, khăn lau chén, khăn lau bếp -
値 巾 khoảng giá, biến động giá -
頭 巾 tokin, mũ nhỏ màu đen do yamabushi đội -
巾 着 túi rút dây, túi đựng tiền, đậu phụ nhồi nhân dùng trong oden... -
巾 広 rộng (ví dụ: thắt lưng, giày, ruy băng)... -
巾 偏 bộ thủ "vải" bên trái -
巾 単 đơn lũy linh -
巾 木 chân tường, ván chân tường -
巾 子 phần thẳng đứng của mũ quan kanmuri -
肩 巾 khăn choàng vai (trên áo phụ nữ) -
領 巾 khăn choàng vai (trên áo phụ nữ) -
茶 巾 khăn trà, khăn lau trà -
並 巾 vải khổ rộng tiêu chuẩn (khoảng 36 cm) -
身 巾 chiều rộng của trang phục -
脛 巾 quần bó, xà cạp -
手 巾 khăn tay, khăn mùi xoa -
金 巾 vải màn thô, vải calico -
半 巾 vải nửa khổ (khoảng 18 cm) -
巾 にするlàm theo ý mình, thực hiện ý muốn của mình, tự hào... -
兜 巾 tokin, mũ nhỏ màu đen do yamabushi đội -
巾 着 切 kẻ móc túi -
巾 着 袋 túi rút dây -
巾 集 合 tập hợp lũy thừa -
巾 着 草 cây túi cầm tay (thuộc chi Calceolaria) -
巾 着 蟹 cua đấm bốc, cua bông gòn -
巾 が出 るtrở nên rộng hơn -
巾 をきかすthể hiện quyền lực, ra oai, tỏ ra quan trọng