Từ vựng
巾着
きんちゃく
vocabulary vocab word
túi rút dây
túi đựng tiền
đậu phụ nhồi nhân dùng trong oden
kẻ bám đuôi
kẻ theo đuôi
tay sai
kẻ nịnh hót
gái mại dâm không giấy phép (thời Edo)
巾着 巾着 きんちゃく túi rút dây, túi đựng tiền, đậu phụ nhồi nhân dùng trong oden, kẻ bám đuôi, kẻ theo đuôi, tay sai, kẻ nịnh hót, gái mại dâm không giấy phép (thời Edo)
Ý nghĩa
túi rút dây túi đựng tiền đậu phụ nhồi nhân dùng trong oden
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0