Kanji
巌
kanji character
đá tảng
vách đá
tảng đá lớn
巌 kanji-巌 đá tảng, vách đá, tảng đá lớn
巌
Ý nghĩa
đá tảng vách đá và tảng đá lớn
Cách đọc
Kun'yomi
- いわ かげ bóng râm của tảng đá
- いわお
- けわしい
On'yomi
- がん ぺき vách đá
- がん くつ hang động
- がん とう đỉnh tảng đá lớn
Luyện viết
Nét: 1/20
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
巌 đá, tảng đá lớn, mỏm đá -
巌 壁 vách đá, vách núi đá, mặt đá -
巌 窟 hang động, động đá -
巌 頭 đỉnh tảng đá lớn -
巌 蔭 bóng râm của tảng đá -
巌 稜 sườn núi đá, dãy đá nhô lên -
巌 松 cây thông đá -
巨 巌 tảng đá khổng lồ, vách đá cheo leo -
奇 巌 tảng đá lớn hình thù kỳ lạ, tảng đá khổng lồ có hình dạng dị thường -
巉 巌 vách đá dựng đứng, đỉnh núi gần như thẳng đứng -
危 巌 đá dốc đứng, vách đá cheo leo -
巌 窟 王 Bá tước Monte Cristo (tiểu thuyết của Alexandre Dumas) -
巌 々 としたgồ ghề, dốc đứng -
巌 巌 としたgồ ghề, dốc đứng -
碧 巌 録 Bích Nham Lục, Bích Nham Lục (tuyển tập công án Thiền tông Trung Quốc biên soạn vào thời nhà Tống) -
枯 木 寒 巌 cây khô đá lạnh, người khó gần