Kanji
山
kanji character
núi
山 kanji-山 núi
山
Ý nghĩa
núi
Cách đọc
Kun'yomi
- やま がた Yamagata (thành phố, tỉnh)
- やま なり cong
- やま のぼり leo núi
On'yomi
- さん りん rừng núi
- さん せき chất đống
- さん がく dãy núi
- せっ せん げ Kệ tụng Himalaya (trong Kinh Niết Bàn)
- なか せん どう Đường Nakasendo (con đường cao tốc thời Edo nối liền Edo và Kyoto)
- せん がいきょう Sơn Hải Kinh (tác phẩm cổ điển Trung Quốc)
Luyện viết
Nét: 1/3
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
山 núi, đồi, mỏ... -
山 葵 wasabi (Wasabia japonica), cải ngựa Nhật Bản, cải ngựa (hoặc hỗn hợp wasabi và cải ngựa) -
火 山 núi lửa -
山 林 rừng núi, rừng trên núi, đất rừng... -
登 山 leo núi, môn leo núi, sự lên núi -
鉱 山 mỏ khoáng sản -
山 形 cong, hình vòm -
山 型 Yamagata (thành phố, tỉnh), hình núi... -
山 脈 dãy núi, vành đai núi -
巫 山 戯 るđùa giỡn, nói đùa, trêu chọc... -
山 積 chất đống, tích tụ, tạo thành đống (lớn)... -
青 山 núi xanh tươi, núi xanh mướt, mộ phần... -
氷 山 tảng băng trôi -
山 岳 dãy núi, vùng núi -
山 嶽 dãy núi, vùng núi -
山 村 làng miền núi -
山 登 りleo núi, môn leo núi -
小 山 đồi, gò -
沢 山 nhiều, rất nhiều, đầy đủ... -
大 山 núi lớn, núi cao -
泰 山 núi lớn, núi cao -
太 山 núi lớn, núi cao -
岱 山 núi lớn, núi cao -
山 々(nhiều) ngọn núi, rất muốn (làm điều gì đó nhưng không thể), rất nhiều... -
山 間 giữa các ngọn núi -
山 荘 biệt thự trên núi, nơi nghỉ dưỡng trên núi, nhà nhỏ trên núi -
山 頂 đỉnh núi -
山 茶 cây sơn trà (Camellia japonica), trà sản xuất ở vùng núi -
富 士 山 Núi Phú Sĩ, Phú Sĩ Sơn -
不 二 山 Núi Phú Sĩ, Phú Sĩ Sơn