Kanji
屁
kanji character
rắm
xì hơi
屁 kanji-屁 rắm, xì hơi
屁
Ý nghĩa
rắm và xì hơi
Cách đọc
Kun'yomi
- へ trung tiện
- へ こき xì hơi
- へ をひる đánh rắm
On'yomi
- ほう ひ xì hơi
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
屁 trung tiện, hơi, gió... -
屁 こきxì hơi, đánh rắm -
言 出 しっ屁 người đầu tiên nói ra, người đầu tiên đề xuất, người đã nêu vấn đề -
放 屁 xì hơi, đánh rắm -
屁 放 きxì hơi, đánh rắm -
屁 をひるđánh rắm, xì hơi -
曲 屁 tiếng đánh rắm có giai điệu, tạo ra các âm thanh đánh rắm vui nhộn -
屁 放 りxì hơi, đánh rắm -
屁 をこくđánh rắm, xì hơi - マン
屁 tiếng xì từ âm đạo, tiếng trung tiện âm hộ -
屁 理 屈 lý lẽ cùn, lý sự cùn, lập luận gượng ép... -
屁 理 窟 lý lẽ cùn, lý sự cùn, lập luận gượng ép... -
言 い出 しっ屁 người đầu tiên nói ra, người đầu tiên đề xuất, người đã nêu vấn đề -
屁 放 虫 bọ cánh cứng phóng hơi (đặc biệt loài Pheropsophus jessoensis), bọ xít hôi -
屁 糞 葛 dây mơ lông, dây mơ tam thể, dây mơ -
屁 放 男 người hề đánh rắm (thời Edo), nghệ sĩ xì hơi -
寝 っ屁 xì hơi khi ngủ -
屁 ひり虫 bọ cánh cứng phóng hơi (đặc biệt loài Pheropsophus jessoensis), bọ xít hôi -
屁 っ放 りngười vô dụng, kẻ vô giá trị, xì hơi... -
屁 を放 るđánh rắm, xì hơi -
屁 を放 くđánh rắm, xì hơi -
握 り屁 xì hơi vào tay, bóp rắm trong tay -
屁 の カ ッ パchuyện nhỏ như con thỏ, dễ như ăn kẹo -
屁 でもないkhông đáng quan tâm, chẳng là gì, tầm thường... -
屁 放 き虫 bọ xít hôi, bọ phun hơi độc -
屁 の河 童 chuyện nhỏ như con thỏ, dễ như ăn kẹo -
最 後 屁 bom mùi hôi thối, mùi hôi từ tuyến hậu môn của chồn sợ hãi, chiến thuật cuối cùng tuyệt vọng -
握 りっ屁 xì hơi vào tay, bóp rắm trong tay - カ ッ パ の
屁 chuyện dễ như ăn kẹo, việc dễ ợt, chuyện nhỏ như con thỏ - かっぱの
屁 chuyện dễ như ăn kẹo, việc dễ ợt, chuyện nhỏ như con thỏ