Kanji

将

Ý nghĩa

chỉ huy tướng lĩnh tướng quân

Cách đọc

Kun'yomi

  • まさに
  • はた また hoặc
  • まさ に sắp sửa
  • たいらの まさ かどのらん Cuộc nổi dậy của Taira-no-Masakado (939-940 SCN)
  • ひきいる
  • もって

On'yomi

  • しょう らい tương lai
  • しょう ぎ cờ tướng Nhật Bản
  • しょう ぐん tướng quân
  • そう

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠