Kanji
将
kanji character
chỉ huy
tướng lĩnh
tướng quân
đô đốc
hoặc
lại nữa
sắp
từ nay trở đi
gần như
将 kanji-将 chỉ huy, tướng lĩnh, tướng quân, đô đốc, hoặc, lại nữa, sắp, từ nay trở đi, gần như
将
Ý nghĩa
chỉ huy tướng lĩnh tướng quân
Cách đọc
Kun'yomi
- まさに
- はた また hoặc
- まさ に sắp sửa
- たいらの まさ かどのらん Cuộc nổi dậy của Taira-no-Masakado (939-940 SCN)
- ひきいる
- もって
On'yomi
- しょう らい tương lai
- しょう ぎ cờ tướng Nhật Bản
- しょう ぐん tướng quân
- そう
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
将 来 tương lai, triển vọng (tương lai), nhập khẩu (từ nước ngoài... -
将 chỉ huy, tướng lĩnh, lãnh đạo -
将 棋 cờ tướng Nhật Bản, cờ shogi -
将 棊 cờ tướng Nhật Bản, cờ shogi -
麻 将 mạt chược -
将 軍 tướng quân, shogun -
将 校 sĩ quan -
主 将 tổng tư lệnh, tổng chỉ huy, đội trưởng -
王 将 vua (của người chơi cao cấp), danh hiệu Ōshō (một trong tám danh hiệu lớn trong shogi chuyên nghiệp) -
将 兵 sĩ quan và binh lính -
大 将 tướng quân, đô đốc, người đứng đầu... -
少 将 thiếu tướng, chuẩn đô đốc, thiếu tướng không quân -
中 将 trung tướng, phó đô đốc -
武 将 tướng quân -
将 来 性 triển vọng tương lai, tiềm năng phát triển -
将 来 像 tầm nhìn tương lai -
将 来 的 tương lai, có thể, tiềm năng... -
准 将 Chuẩn tướng -
女 将 bà chủ nhà trọ truyền thống Nhật Bản, bà chủ nhà, người chủ nữ tiếp đón khách... -
将 官 tướng, đô đốc -
副 将 phó tướng (trong quân đội), phó đội trưởng, vận động viên thứ tư trong đội thi đấu 5 người (như kendo... -
将 棋 倒 しngã đổ hàng loạt như domino, đổ ngã như quân cờ shogi xếp hàng -
名 将 danh tướng, tướng lĩnh lừng danh -
将 軍 家 gia đình có vị thế kế thừa chức shogun -
将 るlãnh đạo, đi đầu, chỉ huy... -
将 にsắp sửa, sắp, trên bờ vực... -
詰 将 棋 bài toán cờ tướng Nhật Bản được sáng tác -
将 又 hoặc -
将 補 thiếu tướng (Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản) -
将 几 ghế xếp dã chiến, ghế gấp