Kanji
寿
kanji character
tuổi thọ
lời chúc mừng
cuộc đời tự nhiên
寿 kanji-寿 tuổi thọ, lời chúc mừng, cuộc đời tự nhiên
寿
Ý nghĩa
tuổi thọ lời chúc mừng và cuộc đời tự nhiên
Cách đọc
Kun'yomi
- ことぶき きょうしつ lớp học văn hóa cho người cao tuổi
- ことぶき たいしゃ nghỉ việc khi kết hôn (của phụ nữ)
- しんねんの ことぶき Lời chúc mừng năm mới
- ことぶく
- ことほぐ
On'yomi
- じゅ みょう tuổi thọ
- ちょう じゅ tuổi thọ cao
- べい じゅ sinh nhật 88 tuổi
- す きやき sukiyaki
- す し sushi
- えび す Ebisu
- しゅう
Luyện viết
Nét: 1/7
Từ phổ biến
-
寿 chúc mừng, lời chúc tốt đẹp, lời chúc phúc... -
寿 喜 焼 sukiyaki, thịt bò thái mỏng nấu với rau củ trong nồi gang trên bàn -
寿 命 tuổi thọ, cuộc đời, thời gian tồn tại... -
寿 しsushi, các món ăn làm từ cơm trộn giấm kết hợp với cá, rau củ... -
寿 司 sushi, các món ăn làm từ cơm trộn giấm kết hợp với cá, rau củ... -
長 寿 tuổi thọ cao, trường thọ, sống lâu... -
握 寿 司 nigirizushi, cơm trộn giấm nắn tay với hải sản -
握 り寿 司 nigirizushi, cơm trộn giấm nắn tay với hải sản -
寿 府 Genève - にぎり
寿 司 nigirizushi, cơm trộn giấm nắn tay với hải sản -
恵 比 寿 Ebisu, thần đánh cá và thương mại -
米 寿 sinh nhật 88 tuổi -
喜 寿 sinh nhật 77 tuổi -
㐂 寿 sinh nhật 77 tuổi -
天 寿 tuổi thọ tự nhiên -
白 寿 sinh nhật 99 tuổi -
福 寿 trường thọ và hạnh phúc -
寿 くchúc mừng, chúc phúc -
寿 ぐchúc mừng, chúc phúc, ăn mừng -
寿 賀 lễ mừng thọ, đặc biệt là các tuổi 61, 77 và 88 -
寿 像 tượng chân dung người còn sống -
寿 盃 chúc rượu, uống mừng sức khỏe -
寿 齢 tuổi thọ cao, tuổi tác, cuộc sống -
寿 永 Niên hiệu Juei (1182.5.27-1184.4.16) -
寿 福 trường thọ và hạnh phúc -
寿 甘 bánh mochi ngọt -
永 寿 trường thọ, sống lâu -
傘 寿 thượng thọ 80 tuổi -
人 寿 tuổi thọ con người, tuổi thọ của con người -
卒 寿 thượng thọ 90 tuổi