Kanji
富
kanji character
sự giàu có
làm giàu
dồi dào
富 kanji-富 sự giàu có, làm giàu, dồi dào
富
Ý nghĩa
sự giàu có làm giàu và dồi dào
Cách đọc
Kun'yomi
- とむ
- とみ của cải
- とみ ふだ vé số
- とみ くじ xổ số do đền chùa tổ chức
On'yomi
- ふ しゃ người giàu
- ほう ふ dồi dào
- とう ふ đậu phụ
- ふう き giàu sang và danh vọng
- ふう か gia đình giàu có
- ふう きえいが sự giàu sang, quyền quý và vinh hoa phú quý
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
富 của cải, tài sản, vận may... -
富 者 người giàu, triệu phú, giới nhà giàu -
豊 富 dồi dào, phong phú, giàu có... -
富 みcủa cải, tài sản, vận may... -
豆 富 đậu phụ, tàu hũ, đậu hũ -
貧 富 giàu và nghèo, sự giàu nghèo -
富 むgiàu có về, dồi dào về, phong phú về... -
富 士 山 Núi Phú Sĩ, Phú Sĩ Sơn -
富 豪 người giàu có, triệu phú -
富 裕 giàu có, thịnh vượng, phú quý -
富 祐 giàu có, thịnh vượng, phú quý -
富 有 giàu có, thịnh vượng, phú quý -
富 貴 giàu sang và danh vọng, phú quý và địa vị -
国 富 của cải quốc gia -
経 験 豊 富 có kinh nghiệm, thông thạo -
種 類 豊 富 đa dạng, phong phú, nhiều loại... -
富 国 強 兵 làm giàu đất nước, tăng cường quân đội -
富 強 giàu mạnh, thịnh vượng và quyền lực -
富 力 của cải, tài nguyên -
富 農 nông dân giàu có -
富 札 vé số -
富 嶽 Núi Phú Sĩ -
富 岳 Núi Phú Sĩ -
富 国 quốc gia giàu có, làm giàu đất nước -
富 家 gia đình giàu có -
富 くじxổ số do đền chùa tổ chức -
富 籤 xổ số do đền chùa tổ chức -
富 ますlàm giàu, làm phong phú -
富 鉱 quặng giàu -
富 魚 Cá gai Amur