Kanji
宣
kanji character
tuyên bố
nói
thông báo
宣 kanji-宣 tuyên bố, nói, thông báo
宣
Ý nghĩa
tuyên bố nói và thông báo
Cách đọc
Kun'yomi
- のたまう
On'yomi
- せん げん tuyên bố
- せん でん quảng cáo
- せん こく bản án
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
宣 言 tuyên bố, tuyên ngôn, thông báo -
宣 伝 quảng cáo, tuyên truyền -
宣 しくtốt, đúng cách, phù hợp... -
宣 告 bản án, phán quyết, tuyên bố -
宣 べるtrình bày, diễn đạt, nói... -
御 言 宣 chiếu chỉ của hoàng đế, sắc lệnh của hoàng đế -
宣 誓 lời thề, sự từ bỏ, lời cam kết -
宣 戦 tuyên chiến -
宣 教 師 nhà truyền giáo -
宣 chiếu chỉ, sắc lệnh của hoàng đế -
街 宣 車 xe tuyên truyền, xe phát thanh lưu động, xe tuyên truyền (thường của phe hữu) -
託 宣 lời sấm truyền, sự mặc khải, thông điệp thần linh -
宣 教 sứ mệnh tôn giáo, sự truyền bá tôn giáo -
宣 ふnói -
宣 うnói, vui lòng nói -
緊 急 事 態 宣 言 tuyên bố tình trạng khẩn cấp -
宣 すthông báo, tuyên bố -
宣 布 tuyên bố, phổ biến, ban hành -
宣 揚 sự nâng cao (ví dụ: uy tín quốc gia), sự đề cao, sự tăng cường... -
宣 下 tuyên cáo của hoàng đế -
宣 するcông bố, tuyên bố -
宣 撫 bình định -
宣 命 chiếu chỉ của hoàng đế (viết theo văn phong cổ điển trang trọng) -
宣 旨 sắc chỉ của hoàng đế (thời kỳ Heian muộn) -
宣 わくtheo như ..., ... nói rằng -
宣 材 tài liệu quảng cáo, vật liệu tuyên truyền, tư liệu tiếp thị -
宣 明 tuyên bố rõ ràng, lời tuyên bố, lời công bố -
宣 統 niên hiệu Tuyên Thống (của hoàng đế Phổ Nghi; 1909-1911) -
院 宣 mệnh lệnh của hoàng đế, sắc lệnh của thái thượng hoàng -
口 宣 tuyên bố bằng miệng