Kanji
存
kanji character
tồn tại
giả sử
nhận thức được
tin tưởng
cảm thấy
存 kanji-存 tồn tại, giả sử, nhận thức được, tin tưởng, cảm thấy
存
Ý nghĩa
tồn tại giả sử nhận thức được
Cách đọc
Kun'yomi
- ながらえる
- ある
- たもつ
- とう
On'yomi
- そん ざい sự tồn tại
- そん ぞく sự tiếp tục
- き そん đã tồn tại
- ほ ぞん bảo tồn
- ご ぞん じ biết
- せい ぞん sự tồn tại
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
存 在 sự tồn tại, bản thể, sự hiện diện -
保 存 bảo tồn, bảo quản, lưu trữ... -
生 存 sự tồn tại, sự hiện hữu, sự sống... -
共 存 chung sống - ご
存 じbiết, nhận thức được, người quen -
存 じるbiết, nhận thức được, quen biết... - ご
存 知 biết, nhận thức được, người quen -
御 存 じbiết, nhận thức được, người quen -
存 続 sự tiếp tục, sự tồn tại, sự kiên trì... -
御 存 知 biết, nhận thức được, người quen -
既 存 đã tồn tại -
依 存 sự phụ thuộc, sự lệ thuộc -
存 じbiết -
存 分 thoải mái, tùy thích, không giới hạn... -
存 亡 sống còn, tồn tại, vận mệnh -
存 立 sự tồn tại, sự sinh tồn -
存 廃 duy trì hoặc bãi bỏ, sự tồn tại -
存 知 biết -
温 存 bảo tồn, duy trì, giữ gìn -
残 存 sự sống sót, còn lại, tồn tại... -
思 う存 分 thoải mái, thỏa thích, hết sức... -
異 存 phản đối -
依 存 症 sự phụ thuộc (vào rượu, ma túy, v.v.) -
存 命 còn sống -
存 否 có hay không, sống hay chết -
現 存 đang tồn tại, còn sống, vẫn còn -
所 存 ý kiến, ý định, suy nghĩ -
併 存 sự cùng tồn tại -
並 存 sự cùng tồn tại -
実 存 sự tồn tại