Kanji

Ý nghĩa

tồn tại giả sử nhận thức được

Cách đọc

Kun'yomi

  • ながらえる
  • ある
  • たもつ
  • とう

On'yomi

  • そん ざい sự tồn tại
  • そん ぞく sự tiếp tục
  • そん đã tồn tại
  • ぞん bảo tồn
  • ぞん biết
  • せい ぞん sự tồn tại

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.