Kanji
妄
kanji character
ảo tưởng
vô cớ
tự tiện
liều lĩnh
妄 kanji-妄 ảo tưởng, vô cớ, tự tiện, liều lĩnh
妄
Ý nghĩa
ảo tưởng vô cớ tự tiện
Cách đọc
Kun'yomi
- みだりに
On'yomi
- もう しん sự tin mù quáng
- もう そう ảo tưởng
- もう しゅう ảo tưởng cố hữu
- ぼう きょ hành động phi lý
- ぼう よう sử dụng sai mục đích
- ぼう せつ ngụy biện
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
妄 信 sự tin mù quáng, lòng tin mù quáng, tính cả tin -
妄 想 ảo tưởng, ý tưởng viển vông, mộng tưởng hão huyền... -
妄 りích kỷ, bất chấp trật tự hay quy tắc, liều lĩnh... -
妄 挙 hành động phi lý, thiếu sự phân biệt -
妄 執 ảo tưởng cố hữu, niềm tin kiên định (dựa trên quan niệm sai lầm) -
妄 念 niềm tin dựa trên ý tưởng sai lầm, suy nghĩ cản trở -
妄 用 sử dụng sai mục đích, lạm dụng -
妄 説 ngụy biện, tin đồn thất thiệt -
妄 動 hành động thiếu suy nghĩ, hành động liều lĩnh -
妄 評 chỉ trích bất công, lời lẽ xúc phạm -
妄 りにkhông có thẩm quyền, không có lý do, một cách không cần thiết... -
妄 語 lời nói dối (một trong năm tội trong Phật giáo), lời nói dối -
妄 断 quyết định liều lĩnh, quyết định hấp tấp -
妄 心 tâm mê muội (tâm trí bị phiền não làm ô nhiễm, không thể nhận ra bản chất nguyên thủy của sự vật) -
妄 言 lời nói bừa bãi, lời nói thiếu suy nghĩ, lời nói vô trách nhiệm... -
虚 妄 sự dối trá, điều sai sự thật, lời nói dối -
迷 妄 ảo tưởng, ngộ nhận, ảo giác - せん
妄 mê sảng -
譫 妄 mê sảng -
謬 妄 ngụy biện, phỏng đoán, điều vô căn cứ... -
誣 妄 vu khống -
狂 妄 lập dị, hoang dại, lệch lạc... -
妄 想 症 chứng hoang tưởng -
妄 語 戒 giới không nói dối -
妄 想 癖 (có) trí tưởng tượng phong phú quá mức, khuynh hướng đắm chìm trong tưởng tượng -
妄 想 病 rối loạn hoang tưởng -
妄 想 的 ảo tưởng, hoang tưởng -
妄 りがましいđạo đức suy đồi -
妄 言 多 謝 Xin bỏ qua những lời nói bất cẩn của tôi, Xin thứ lỗi cho những lời nói thiếu suy nghĩ -
妄 想 気 分 tâm trạng hoang tưởng