Kanji

Ý nghĩa

phụ nữ nữ giới

Cách đọc

Kun'yomi

  • おんな のこ cô gái
  • おんな らしい nữ tính
  • おんな がた nghệ sĩ nam đóng vai nữ trong kabuki
  • さおと cô gái trẻ trồng lúa
  • しい ẻo lả
  • だき thác nhỏ (trong cặp thác)

On'yomi

  • じょ せい phụ nữ
  • じょ ゆう nữ diễn viên
  • かの じょ cô ấy
  • にょ たい cơ thể phụ nữ
  • にょ にん phụ nữ
  • ろうにゃくなん にょ mọi người từ già đến trẻ, cả nam lẫn nữ
  • にょう ぼう vợ (đặc biệt là vợ của mình)
  • にょう ぼうやく trợ lý
  • おしかけ にょう ぼう người vợ tự ý kết hôn

Luyện viết


Nét: 1/3

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.