Kanji
壮
kanji character
cường tráng
tuổi tráng niên
thịnh vượng
壮 kanji-壮 cường tráng, tuổi tráng niên, thịnh vượng
壮
Ý nghĩa
cường tráng tuổi tráng niên và thịnh vượng
Cách đọc
Kun'yomi
- さかん
On'yomi
- そう だい tráng lệ
- そう こう tiễn đưa long trọng
- そう ねん tuổi trung niên sung sức
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
壮 んthịnh vượng, phát triển mạnh mẽ, thịnh hành... -
壮 大 tráng lệ, hùng vĩ, uy nghi... -
壮 行 tiễn đưa long trọng, lễ chia tay -
壮 年 tuổi trung niên sung sức -
悲 壮 bi tráng, anh hùng, ảm đạm -
壮 絶 anh hùng, dữ dội, hùng vĩ... -
勇 壮 anh hùng, dũng cảm, hùng vĩ... -
雄 壮 anh hùng, dũng cảm, hùng vĩ... -
壮 sức sống mạnh mẽ, sức mạnh, lòng dũng cảm... -
壮 烈 anh hùng, dũng cảm -
壮 観 cảnh tượng hùng vĩ, quang cảnh ngoạn mục, tầm nhìn tráng lệ -
強 壮 cường tráng, mạnh mẽ, vững chắc... -
壮 麗 tráng lệ, hùng vĩ, lộng lẫy... -
壮 挙 hành động anh hùng, công cuộc táo bạo, kế hoạch vĩ đại -
壮 快 cảm xúc phấn chấn, gây xúc động mạnh mẽ -
壮 健 khỏe mạnh, cường tráng -
壮 語 khoe khoang, phóng đại -
壮 者 người đang ở độ tuổi sung sức, người đang trong thời kỳ đỉnh cao, người đang ở thời kỳ phát triển mạnh mẽ -
壮 丁 thanh niên, thanh niên đến tuổi trưởng thành (tuổi nhập ngũ) -
壮 途 công việc đầy tham vọng -
壮 図 công trình đầy tham vọng, kế hoạch lớn lao -
壮 士 thanh niên tráng kiện, kẻ huênh hoang, kẻ côn đồ -
壮 美 vẻ đẹp hùng vĩ, vẻ đẹp tráng lệ -
壮 齢 tuổi thanh xuân tráng kiện -
壮 族 Người Choang (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc), Choang -
壮 志 chí lớn, hoài bão cao cả -
広 壮 tráng lệ, hùng vĩ, nguy nga -
宏 壮 tráng lệ, hùng vĩ, nguy nga -
豪 壮 sự tráng lệ, sự lộng lẫy, sự hùng vĩ... -
少 壮 tuổi trẻ