Kanji
堂
kanji character
phòng công cộng
hội trường
堂 kanji-堂 phòng công cộng, hội trường
堂
Ý nghĩa
phòng công cộng và hội trường
Cách đọc
On'yomi
- どう どう tráng lệ
- どう どう tráng lệ
- しょく どう phòng ăn
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
堂 々tráng lệ, hùng vĩ, ấn tượng... -
堂 đền, miếu, nhà nguyện... -
堂 堂 tráng lệ, hùng vĩ, ấn tượng... -
食 堂 phòng ăn, hội trường ăn uống, căn tin... -
講 堂 hội trường, giảng đường -
会 堂 nhà thờ, nhà nguyện, giáo đường Do Thái... -
聖 堂 đền thờ (Khổng giáo), nhà thờ, nơi thờ tự -
殿 堂 cung điện, đại sảnh, đền thờ... -
本 堂 chính điện (của chùa Phật giáo), chùa chính -
公 会 堂 tòa thị chính, hội trường công cộng -
議 事 堂 hội trường, tòa nhà quốc hội, tòa nhà nghị viện... -
金 堂 chính điện (của chùa) -
辻 堂 đền thờ ven đường -
経 堂 thư viện kinh sách -
国 会 議 事 堂 tòa nhà quốc hội, dinh quốc hội, tòa nhà Nghị viện... -
僧 堂 thiền đường trong chùa, các kiến trúc khác trong chùa -
堂 々巡 りđi vòng quanh không có kết quả, đi vòng quanh đền chùa, bỏ phiếu điểm danh -
堂 々回 りđi vòng quanh không có kết quả, đi vòng quanh đền chùa, bỏ phiếu điểm danh -
堂 堂 巡 りđi vòng quanh không có kết quả, đi vòng quanh đền chùa, bỏ phiếu điểm danh -
堂 堂 回 りđi vòng quanh không có kết quả, đi vòng quanh đền chùa, bỏ phiếu điểm danh -
堂 奥 kiến thức bí truyền, nội điện của ngôi đền -
堂 宇 công trình kiến trúc, ngôi đền, hội trường -
堂 上 trên mái nhà, quan lại triều đình -
堂 守 người trông coi đền chùa -
堂 塔 ngôi chùa, kiến trúc chùa chiền - み
堂 điện thờ Phật, ngôi chùa, nhà thờ lớn (đặc biệt là Công giáo) -
堂 舎 các tòa nhà lớn nhỏ, đặc biệt là đền chùa -
堂 鳩 bồ câu nhà -
参 堂 viếng đền thờ, thăm nhà -
尊 堂 gia đình của bạn, mẹ của bạn