Kanji

Ý nghĩa

một lần trước đây trước kia

Cách đọc

Kun'yomi

  • かつて
  • こころみる
  • なめる

On'yomi

  • しょう ふん nịnh hót trắng trợn
  • がしん しょう たん trải qua gian khổ để đạt được mục tiêu
  • だい じょう さい lễ dâng cơm đầu tiên của Thiên hoàng mới đăng quang
  • だい じょう yến tiệc nhân dịp nhà vua mới lên ngôi dâng lễ cúng gạo lần đầu

Luyện viết


Nét: 1/14

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.