Kanji
咬
kanji character
cắn
gặm
nhai
khớp với
va vào
咬 kanji-咬 cắn, gặm, nhai, khớp với, va vào
咬
Ý nghĩa
cắn gặm nhai
Cách đọc
Kun'yomi
- かむ
On'yomi
- こう しょう vết cắn
- こう きん cơ cắn
- こう けい chứng cứng hàm
- よう
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
咬 むcắn, nhai, gặm... -
咬 傷 vết cắn, vết thương do cắn -
咬 ますbắt ai đó cắn chặt bằng răng, nhét vào miệng ai đó (ví dụ: vật bịt miệng), chèn vào khe hở... -
咬 筋 cơ cắn -
咬 痙 chứng cứng hàm, tật nghiến răng -
咬 創 vết cắn, vết thương do cắn -
咬 合 khớp cắn -
咬 み傷 vết cắn, vết thương do cắn -
咬 ませるbắt ai đó cắn chặt bằng răng, nhét vật gì vào miệng ai (ví dụ như khăn bịt miệng), kẹp chặt vào khe hở... -
咬 合 面 mặt nhai, mặt khớp cắn -
咬 合 器 dụng cụ khớp cắn -
咬 𠺕吧 Jakarta, Java, khoai tây... -
鼠 咬 症 bệnh do chuột cắn -
不 正 咬 合 Khớp cắn lệch -
余 裕 を咬 ますgiả vờ bình tĩnh, làm ra vẻ có dư dả -
蛇 に咬 まれて朽 ち縄 に怖 じるMột lần bị đốm, mười lần lo xa, Quá thận trọng sau một trải nghiệm tồi tệ...