Kanji
叶
kanji character
ban cho
đáp ứng
叶 kanji-叶 ban cho, đáp ứng
叶
Ý nghĩa
ban cho và đáp ứng
Cách đọc
Kun'yomi
- かなえる
- かなう
On'yomi
- きょう
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
叶 うthành hiện thực (ước mơ, lời cầu nguyện, v.v.)... -
叶 えるchấp nhận (yêu cầu, ước muốn), đáp lại (lời cầu nguyện)... -
叶 わぬkhông thể thành hiện thực (ước mơ, mong ước, v.v.)... -
叶 わぬ夢 giấc mơ không thể thành hiện thực -
叶 うことならnếu có thể, nếu trong khả năng của tôi, nếu thực tế -
叶 う事 ならnếu có thể, nếu trong khả năng của tôi, nếu thực tế -
意 に叶 うlàm hài lòng, thỏa mãn mong muốn -
心 に叶 うhài lòng với, vừa ý -
叶 わぬ時 の神 頼 みCó khó mới nhờ đến Phật -
眼 鏡 に叶 うđược lòng, được công nhận, đáp ứng được kỳ vọng -
願 ったり叶 ったりmọi việc đều như ý -
棒 ほど願 って針 ほど叶 うkhông phải muốn gì được nấy, mưu sự tại nhân thành sự tại thiên, sự đời không như mong đợi