Kanji
只
kanji character
chỉ
miễn phí
thêm vào
只 kanji-只 chỉ, miễn phí, thêm vào
只
Ý nghĩa
chỉ miễn phí và thêm vào
Cách đọc
Kun'yomi
- ただ thông thường
- ただ に chỉ
- ただ ただ hoàn toàn
On'yomi
- し かんたざ shikantaza
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
只 thông thường, phổ biến, thường lệ... -
只 管 chăm chú, tập trung cao độ, tận tâm... -
只 今 Tôi về rồi!, Tôi đã về!, Là tôi đây!... -
只 にchỉ, duy nhất, đơn thuần -
只 々hoàn toàn, tuyệt đối, thực sự... -
只 中 giữa -
只 只 hoàn toàn, tuyệt đối, thực sự... -
只 者 người bình thường -
只 事 việc nhỏ nhặt, chuyện tầm thường, điều bình thường -
只 取 lấy không -
只 言 lời nói thẳng thắn, lời nói trực tiếp -
只 人 người bình thường, người không có chức danh -
只 飯 đồ ăn miễn phí, bữa ăn miễn phí -
只 酒 rượu miễn phí, đồ uống có cồn miễn phí, thức uống miễn phí -
只 見 xem miễn phí (phim, kịch, v.v.)... -
只 ならぬkhác thường, hiếm có, phi thường... -
只 乗 りđi nhờ xe (không trả tiền) -
只 働 きlàm việc không lương, phục vụ miễn phí, làm việc không công -
只 取 りlấy không -
只 の人 người bình thường, người trung bình, người thường dân... -
只 食 いăn không trả tiền, ăn chùa -
只 ならないkhác thường, nghiêm trọng, vô song -
只 管 打 坐 shikantaza, phép thiền chỉ ngồi yên tập trung cao độ mà không dính mắc vào đối tượng cụ thể nào -
只 管 打 座 shikantaza, phép thiền chỉ ngồi yên tập trung cao độ mà không dính mắc vào đối tượng cụ thể nào -
真 只 中 ngay giữa lúc, đúng vào thời điểm cao trào - まっ
只 中 ngay giữa lúc, đúng vào thời điểm cao trào -
只 より高 いものはないcủa không không bao giờ rẻ, không có bữa trưa nào miễn phí -
真 っ只 中 ngay giữa lúc, đúng vào thời điểm cao trào -
只 今 帰 りましたTôi về rồi!, Tôi đã về nhà! -
転 んでも只 は起 きぬKhông bỏ phí bất cứ thứ gì, Tận dụng mọi cơ hội để kiếm lợi, Biến mọi thứ thành lợi ích