Kanji
南
kanji character
phương nam
南 kanji-南 phương nam
南
Ý nghĩa
phương nam
Cách đọc
Kun'yomi
- みなみ がわ phía nam
- みなみ あふりか Nam Phi
- みなみ ぐち cổng phía nam
On'yomi
- なん ぼく bắc nam
- なん ぶ phía nam
- なん きょく Nam Cực
- な む a-men
- しゃく な げ hoa đỗ quyên
- かん な び kannabi
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
南 phương nam -
南 北 bắc nam, theo hướng bắc nam, Hàn Quốc và Triều Tiên -
南 部 phía nam, miền nam -
南 瓜 bí đỏ, bí ngô -
南 極 Nam Cực, châu Nam Cực -
南 西 tây nam -
南 東 đông nam -
東 南 đông nam -
南 米 Nam Mỹ -
日 南 nơi có nắng, dưới ánh nắng mặt trời -
南 側 phía nam -
南 アフリカNam Phi -
南 海 biển phía nam -
南 方 phương nam, hướng nam, miền nam... -
南 口 cổng phía nam, lối ra phía nam -
西 南 tây nam -
中 南 米 Trung và Nam Mỹ -
南 氷 洋 Nam Băng Dương -
南 下 đi về phía nam -
南 風 gió nam, gió nồm, mùa hè -
指 南 hướng dẫn (trong võ thuật, biểu diễn, v.v.)... -
南 緯 vĩ độ nam -
南 半 球 bán cầu nam -
南 蛮 người man di phương nam (tên gọi ở Trung Quốc cổ đại cho các dân tộc phi Hán ở phía nam), các nước Đông Nam Á (vào cuối thời Muromachi và thời Edo), Tây Âu (đặc biệt là Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha cùng các thuộc địa Đông Nam Á của họ; cuối thời Muromachi và thời Edo)... -
南 北 問 題 vấn đề Bắc Nam -
南 極 点 Nam Cực -
南 欧 Nam Âu -
南 郊 vùng ngoại ô phía nam -
南 洋 Biển Nam, Vùng biển phía Nam -
南 中 điểm cao nhất, hướng nam, vượt qua kinh tuyến