Kanji
匂
kanji character
thơm
hôi
ánh sáng nhẹ
ám chỉ
(chữ Hán tự tạo của Nhật)
匂 kanji-匂 thơm, hôi, ánh sáng nhẹ, ám chỉ, (chữ Hán tự tạo của Nhật)
匂
Ý nghĩa
thơm hôi ánh sáng nhẹ
Cách đọc
Kun'yomi
- におう
- におい mùi
- におい すみれ hoa tím thơm
- におい ざくら cây anh đào có hoa thơm
- におわせる
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
匂 mùi, hương thơm, mùi hôi... -
匂 うthơm, có mùi thơm, hôi... -
匂 いmùi, hương thơm, mùi hôi... -
匂 わすtỏa ra (mùi hương, hương thơm), có mùi của... -
匂 菫 hoa tím thơm -
匂 やかthơm ngát, lấp lánh và đẹp đẽ -
匂 桜 cây anh đào có hoa thơm -
匂 玉 sỏi amidan, viên amidan, bóng mùi -
匂 い袋 túi thơm, túi hương liệu, tuyến mùi hương -
匂 い油 dầu dưỡng tóc có hương thơm -
匂 わせるtỏa ra (mùi hương, hương thơm), có mùi của... -
匂 いたつtỏa hương thơm, bốc mùi, bị bao phủ bởi mùi hương... -
匂 いやかthơm ngát, lấp lánh và đẹp đẽ -
匂 い玉 sỏi amidan, viên amidan, bóng mùi -
匂 辛 夷 cây mộc lan lá liễu, cây mộc lan hồi -
匂 い立 つtỏa hương thơm, bốc mùi, bị bao phủ bởi mùi hương... -
匂 わせ女 cô gái ám chỉ có bạn trai (trên mạng xã hội) -
匂 いがするcó mùi, bốc mùi, tỏa mùi -
匂 い菖 蒲 cây xương bồ thơm, rễ diên vĩ -
咲 匂 うnở rộ rực rỡ -
咲 き匂 うnở rộ rực rỡ