Kanji
凹
kanji character
lõm
trũng
hõm
凹 kanji-凹 lõm, trũng, hõm
凹
Ý nghĩa
lõm trũng và hõm
Cách đọc
Kun'yomi
- くぼむ
- へこむ
- でこ ぼこ sự không bằng phẳng
- あな ぼこ lỗ
- でこ ぼこ こんび cặp đôi kỳ lạ
On'yomi
- おう とつ sự gồ ghề
- おう がん mắt trũng sâu
- おう けい hình lõm
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
凹 むlõm xuống, trầm cảm, chìm xuống -
凹 みchỗ lõm, hốc lõm, vết lõm... -
凸 凹 sự không bằng phẳng, sự gồ ghề, sự gập ghềnh... -
凹 凸 sự gồ ghề, sự lồi lõm, sự gập ghềnh... -
凹 chỗ lõm, hốc, vùng trũng... -
凹 ますlàm lõm, tạo vết lõm, ấn lõm... -
凹 まるlõm xuống, trũng xuống, sụt xuống -
凹 めるkhoét lõm -
凹 眼 mắt trũng sâu -
凹 形 hình lõm -
凹 型 hình lõm -
凹 所 chỗ lõm, chỗ trũng, vùng lõm -
凹 田 ruộng trũng -
凹 面 độ lõm, lõm -
凹 地 chỗ trũng, vùng đất thấp, lòng chảo... -
凹 版 in lõm -
凹 目 mắt trũng sâu -
凹 状 hình lõm -
凹 角 góc lõm, góc lõm vào -
凹 たれるmất tinh thần, nản lòng, chán nản... -
凹 ませるlàm lõm, tạo vết lõm, ấn lõm... -
凹 レンズthấu kính phân kỳ -
穴 凹 lỗ, hố, ổ gà -
肋 凹 hõm sườn -
凹 眼 鏡 kính lõm -
凹 面 鏡 gương lõm -
凹 垂 れるmất tinh thần, nản lòng, chán nản... -
凹 溜 まりchỗ trũng, ao trũng -
凹 版 印 刷 in lõm -
凹 多 角 形 đa giác lõm, đa giác không lồi