Kanji
凰
kanji character
chim phượng hoàng cái
凰 kanji-凰 chim phượng hoàng cái
凰
Ý nghĩa
chim phượng hoàng cái
Cách đọc
Kun'yomi
- おおとり
On'yomi
- こう
- ほう おう phượng hoàng
- ほう おう ざ Chòm sao Phượng Hoàng
- ほう おう ぼく cây phượng vĩ
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
凰 chim lớn, bằng (loài chim khổng lồ được cho là hóa thân từ cá), phượng hoàng (phượng hoàng Trung Quốc) -
鳳 凰 phượng hoàng, chim phượng hoàng Trung Quốc -
鳳 凰 座 Chòm sao Phượng Hoàng -
鳳 凰 木 cây phượng vĩ, cây điệp tây -
鳳 凰 樹 cây phượng vĩ, cây điệp tây -
鳳 凰 貝 Sò vỏ phượng hoàng -
鳳 凰 竹 trúc cảnh lá nhỏ -
鳳 凰 丸 Hōō Maru (tàu frigate kiểu phương Tây của Nhật Bản, hạ thủy năm 1853) -
鳳 凰 文 hoa văn phượng hoàng