Kanji

兵

Ý nghĩa

lính binh nhì quân đội

Cách đọc

Kun'yomi

  • ふる つわもの chiến binh phong kiến
  • いっきとうせんの つわもの chiến binh dũng mãnh

On'yomi

  • へい き vũ khí
  • へい し người lính
  • かく へい き vũ khí hạt nhân
  • ひょう ろう lương thực (cho quân đội)
  • こ ひょう thân hình nhỏ bé
  • ひょう じょう vũ khí

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠