Kanji
入
kanji character
vào
chèn
入 kanji-入 vào, chèn
入
Ý nghĩa
vào và chèn
Cách đọc
Kun'yomi
- いる まん anh em
- にし いる phía tây của
- ひがし いる phía đông của
- いり ぐち lối vào
- は いり くち lối vào
- たち いり きんし Cấm vào
- いれる
- おし いれ tủ tường (thường có cửa kéo)
- し いれ mua hàng (như hàng tồn kho, nguyên liệu, v.v.)
- うけ いれ tiếp nhận
- はいる
On'yomi
- ゆ にゅう nhập khẩu
- こう にゅう mua
- しゅう にゅう thu nhập
- じゅ すい tự tử bằng cách nhảy xuống nước
- じゅ だい đoàn tùy tùng của cô dâu hoàng gia vào cung
- じゅ らく tiến vào Kyoto
Luyện viết
Nét: 1/2
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
入 vào, lối vào, sự tham gia... -
入 るvào, đi vào, lọt vào... -
輸 入 nhập khẩu, sự nhập khẩu, sự du nhập... -
購 入 mua, sự mua hàng -
収 入 thu nhập, tiền kiếm được, doanh thu... -
導 入 giới thiệu, đưa vào, lắp đặt... -
入 院 nhập viện, nằm viện -
入 学 nhập học, sự nhập học, sự ghi danh... -
入 札 đấu thầu, chào giá, việc đấu thầu -
入 試 kỳ thi tuyển sinh -
入 社 vào làm việc tại công ty, được nhận vào công ty, bắt đầu công việc tại công ty -
入 賞 đoạt giải, lọt vào tốp cao -
入 場 lối vào, sự vào, sự nhập học... -
入 口 lối vào, cổng vào, cửa vào... -
入 れるcho vào, để vào, nhận vào... -
加 入 tham gia (vào câu lạc bộ, tổ chức, v.v.)... -
入 り口 lối vào, cổng vào, cửa vào... -
押 入 tủ tường (thường có cửa kéo), tủ quần áo xây dựng sẵn -
入 国 nhập cảnh -
入 選 được chọn (cho giải thưởng, triển lãm, v.v.)... -
入 手 sự thu thập, việc có được, sự mua sắm... -
入 門 trở thành học trò (của), trở thành đệ tử, nhập học... -
入 浴 tắm, vào bồn tắm -
入 力 đầu vào, nhập liệu -
入 りsự vào, lối vào, sự tham gia... -
押 入 れtủ tường (thường có cửa kéo), tủ quần áo xây dựng sẵn -
記 入 mục nhập (trong biểu mẫu, sổ đăng ký, nhật ký... -
仕 入 mua hàng (như hàng tồn kho, nguyên liệu, v.v.)... -
侵 入 sự xâm lược, sự xâm nhập, cuộc tấn công... -
納 入 thanh toán (thuế, phí, v.v.)...