Kanji

児

Ý nghĩa

trẻ sơ sinh trẻ em và con non

Cách đọc

Kun'yomi

  • えどっ こ người Tokyo chính gốc
  • うり こ nhân viên bán hàng
  • こ くじら cá voi xám
  • っこ

On'yomi

  • じ どう trẻ em
  • いく じ chăm sóc trẻ em
  • よう じ trẻ sơ sinh
  • しょう に か khoa nhi
  • しょう に trẻ nhỏ
  • しょう に びょう bệnh trẻ em
  • げい

Luyện viết


Nét: 1/7

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠