Kanji

兄

Ý nghĩa

anh trai và anh cả

Cách đọc

Kun'yomi

  • あに さん anh trai
  • あに き anh trai
  • あに でし đàn anh

On'yomi

  • ふ けい người giám hộ
  • じっ けい anh trai ruột
  • ぎ けい anh rể (anh của vợ hoặc chồng, hoặc chồng của chị gái)
  • きょう だい anh chị em
  • おや きょう だい cha mẹ và anh chị em
  • ご きょう だい anh chị em

Luyện viết


Nét: 1/5

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠