Từ vựng
あに兄 あに兄 あに兄

Ý nghĩa

anh trai anh cả và anh rể (chồng của chị gái hoặc anh của vợ/chồng)

Luyện viết


Nét: 1/5
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠