Kanji
兄
kanji character
anh trai
anh cả
兄 kanji-兄 anh trai, anh cả
兄
Ý nghĩa
anh trai và anh cả
Cách đọc
Kun'yomi
- あに さん anh trai
- あに き anh trai
- あに でし đàn anh
On'yomi
- ふ けい người giám hộ
- じっ けい anh trai ruột
- ぎ けい anh rể (anh của vợ hoặc chồng, hoặc chồng của chị gái)
- きょう だい anh chị em
- おや きょう だい cha mẹ và anh chị em
- ご きょう だい anh chị em
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
兄 anh trai, anh cả, anh rể (chồng của chị gái hoặc anh của vợ/chồng) -
兄 弟 anh chị em, anh em và chị em, anh em... -
父 兄 người giám hộ, phụ huynh, cha và anh trai - お
兄 さんanh trai, anh cả, chàng trai trẻ... -
従 兄 弟 anh em họ (nam) -
御 兄 さんanh trai, anh cả, chàng trai trẻ... -
兄 さんanh trai, anh cả, anh (dùng trong quan hệ bạn bè hoặc công việc... -
兄 貴 anh trai, bậc đàn anh, người đàn ông lớn tuổi hơn... -
実 兄 anh trai ruột -
兄 ちゃんanh trai, chàng trai trẻ, cậu bé... -
義 兄 anh rể (anh của vợ hoặc chồng, hoặc chồng của chị gái), anh trai kế (anh trai cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha... -
兄 姉 anh chị -
長 兄 anh cả -
兄 弟 子 đàn anh, sư huynh, học trò lớn... -
従 兄 anh họ (con trai lớn tuổi hơn) -
兄 いanh trai, bậc đàn anh, chàng trai lịch lãm... -
親 兄 弟 cha mẹ và anh chị em, người thân trong gia đình -
兄 嫁 vợ của anh trai, chị dâu -
兄 後 anh trai -
兄 妹 anh trai và em gái -
兄 方 hướng tốt, hướng may mắn -
兄 事 kính trọng như anh trai -
兄 上 anh trai -
兄 者 anh trai -
兄 じゃanh trai -
兄 鷂 chim ưng lưng xám đực (một loại chim cắt Âu-Á) -
兄 分 anh kết nghĩa, người đàn ông lớn tuổi hơn trong mối quan hệ đồng tính nam -
兄 矢 mũi tên có lông vũ cong sang trái (mũi tên đầu tiên trong hai mũi tên được bắn ra) -
兄 様 anh trai -
兄 さまanh trai