Kanji
僑
kanji character
người định cư ở nước ngoài
người sống ở nước ngoài
nơi ở tạm thời
僑 kanji-僑 người định cư ở nước ngoài, người sống ở nước ngoài, nơi ở tạm thời
僑
Ý nghĩa
người định cư ở nước ngoài người sống ở nước ngoài và nơi ở tạm thời
Cách đọc
On'yomi
- か きょう người Hoa ở nước ngoài
- わ きょう người Nhật sống và làm việc ở nước ngoài (đặc biệt là ở châu Á với tư cách là doanh nhân)
- いん きょう người Ấn Độ làm việc ở nước ngoài
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
華 僑 người Hoa ở nước ngoài -
和 僑 người Nhật sống và làm việc ở nước ngoài (đặc biệt là ở châu Á với tư cách là doanh nhân) -
印 僑 người Ấn Độ làm việc ở nước ngoài, kiều dân Ấn Độ -
越 僑 người Việt hải ngoại -
日 僑 người Nhật ở nước ngoài -
新 華 僑 Hoa kiều mới (đặc biệt sau năm 1978) -
老 華 僑 Hoa kiều cũ (đặc biệt trước năm 1978) -
和 僑 会 hiệp hội thương nhân Nhật Bản ở nước ngoài -
華 僑 大 学 Đại học Hoa Kiều