Kanji
倣
kanji character
bắt chước
mô phỏng
倣 kanji-倣 bắt chước, mô phỏng
倣
Ý nghĩa
bắt chước và mô phỏng
Cách đọc
Kun'yomi
- ならう
On'yomi
- も ほう sự bắt chước
- も ほう しゃ người bắt chước
- も ほう はん tội phạm bắt chước
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
倣 うbắt chước, làm theo, sao chép... -
模 倣 sự bắt chước, sự sao chép -
摸 倣 sự bắt chước, sự sao chép -
見 倣 うlàm theo gương, bắt chước, sao chép... -
倣 岸 kiêu căng, ngạo mạn, tự cao tự đại -
模 倣 者 người bắt chước -
模 倣 犯 tội phạm bắt chước, tội ác bắt chước -
模 倣 品 hàng giả, hàng nhái, hàng bắt chước -
右 へ倣 えChỉnh hàng bên phải!, Làm theo ví dụ của ai đó (một cách không phê phán), Làm theo... -
顰 に倣 うbắt chước một cách lố bịch -
顰 みに倣 うbắt chước một cách lố bịch -
先 例 に倣 うlàm theo tiền lệ -
前 例 に倣 うlàm theo tiền lệ