Kanji
侘
kanji character
tự hào
cô đơn
侘 kanji-侘 tự hào, cô đơn
侘
Ý nghĩa
tự hào và cô đơn
Cách đọc
Kun'yomi
- わびしい
- ほこる
- わびる
On'yomi
- た
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
侘 gu thưởng thức sự giản dị và yên tĩnh, sự giản dị mộc mạc, sự tinh tế khắc khổ... -
侘 びgu thưởng thức sự giản dị và yên tĩnh, sự giản dị mộc mạc, sự tinh tế khắc khổ... -
侘 ぶlo lắng, buồn phiền, thương nhớ -
侘 びるlo lắng, buồn phiền, thương nhớ -
侘 しいkhốn khổ, khốn nạn, cô đơn... -
侘 寂 wabi-sabi, cảm thức thẩm mỹ trong nghệ thuật Nhật Bản tập trung vào sự chấp nhận tính phù du và không hoàn hảo -
侘 ぶるlo lắng, buồn phiền -
待 ち侘 びるchờ đợi một cách sốt ruột, chờ mòn mỏi -
侘 び言 lời nói khi buồn khổ hoặc lo lắng, lời nói từ chối hoặc cự tuyệt, lời nói khi kêu gọi hoặc thỉnh cầu -
侘 びしいkhốn khổ, khốn nạn, cô đơn... -
侘 住 いcuộc sống cô độc, nơi ở tồi tàn -
侘 と寂 gu thẩm mỹ giản dị và tĩnh lặng, wabi và sabi -
侘 び寂 びwabi-sabi, cảm thức thẩm mỹ trong nghệ thuật Nhật Bản tập trung vào sự chấp nhận tính phù du và không hoàn hảo