Kanji
伸
kanji character
mở rộng
kéo dài
nới rộng
tăng cường
phát triển
伸 kanji-伸 mở rộng, kéo dài, nới rộng, tăng cường, phát triển
伸
Ý nghĩa
mở rộng kéo dài nới rộng
Cách đọc
Kun'yomi
- のびる
- のばす
- のべる
- のす
On'yomi
- つい しん tái bút
- きゅう しん tăng vọt (đặc biệt là giá cổ phiếu)
- ぞく しん tăng liên tục (trong giá thị trường)
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
伸 びsự tăng trưởng, sự phát triển, sự vươn vai... -
欠 伸 ngáp, hành động ngáp, bộ thủ ngáp (bộ thủ 76) -
追 伸 tái bút, phần ghi thêm, PS... -
伸 しkéo dài, bơi nghiêng -
伸 びるkéo dài ra, mở rộng, làm dài thêm... -
伸 び率 tỷ lệ tăng trưởng, tỷ lệ kéo dài -
伸 ばすmọc dài ra (ví dụ: tóc, móng), kéo dài... -
伸 びやかthoải mái, vô tư -
伸 び伸 びthoải mái, bình yên, tự do... -
引 伸 すkéo dài ra, phóng to (ảnh), trì hoãn -
急 伸 tăng vọt (đặc biệt là giá cổ phiếu), nhảy vọt -
続 伸 tăng liên tục (trong giá thị trường) -
差 伸 べるgiơ ra, duỗi ra, vươn ra... -
引 き伸 すkéo dài ra, phóng to (ảnh), trì hoãn -
引 伸 ばすkéo dài ra, phóng to (ảnh), trì hoãn -
伸 び悩 むtrì trệ, tiến triển chậm, tăng trưởng ít... -
伸 長 sự mở rộng, sự kéo dài, sự kéo giãn... -
伸 張 sự mở rộng, sự kéo dài, sự kéo giãn... -
伸 暢 sự mở rộng, sự kéo dài, sự kéo giãn... -
差 し伸 べるgiơ ra, duỗi ra, vươn ra... -
引 き伸 ばすkéo dài ra, phóng to (ảnh), trì hoãn -
伸 縮 sự giãn nở và co lại, tính đàn hồi, tính linh hoạt -
引 伸 ばしsự kéo dài, sự kéo dài thời gian, sự phóng to (ví dụ: ảnh) -
引 き伸 しsự kéo dài, sự kéo dài thời gian, sự phóng to (ví dụ: ảnh) -
引 き伸 ばしsự kéo dài, sự kéo dài thời gian, sự phóng to (ví dụ: ảnh) -
上 伸 sự tăng giá trên thị trường -
屈 伸 gập duỗi, co duỗi -
背 伸 びđứng nhón chân vươn lưng để làm mình cao hơn, vươn vai, vượt quá khả năng của bản thân... -
伸 すkéo dài, mở rộng, làm dài ra... -
伸 べるtrải (chiếu, nệm), dọn giường...