Kanji
仏
kanji character
Đức Phật
người đã khuất
nước Pháp
仏 kanji-仏 Đức Phật, người đã khuất, nước Pháp
仏
Ý nghĩa
Đức Phật người đã khuất và nước Pháp
Cách đọc
Kun'yomi
- ほとけ がお khuôn mặt hiền hậu
- ほとけ ぎ tấm lòng từ bi
- ほとけ づくる trở nên tiều tụy
On'yomi
- ぶつ ぞう tượng Phật
- だい ぶつ tượng Phật lớn (truyền thống cao ít nhất 4,8m)
- ぶつ だん bàn thờ Phật
- ふつ ぶん tiếng Pháp
- ふつ りょう lãnh thổ thuộc Pháp
- と ふつ đi Pháp
Luyện viết
Nét: 1/4
Từ phổ biến
-
仏 Pháp -
仏 教 Phật giáo -
仏 像 tượng Phật, hình tượng Phật, tượng Phật giáo... -
大 仏 tượng Phật lớn (truyền thống cao ít nhất 4, 8m) -
仏 語 tiếng Pháp -
仏 壇 bàn thờ Phật -
仏 檀 bàn thờ Phật -
仏 文 tiếng Pháp, văn bản tiếng Pháp, văn học Pháp -
石 仏 tượng Phật bằng đá, người vô cảm, người ít nói -
念 仏 niệm Phật, niệm Phật A Di Đà, câu niệm "Nam mô A Di Đà Phật"... -
仏 蘭 西 Pháp -
仏 領 lãnh thổ thuộc Pháp, vùng đất thuộc Pháp -
仏 閣 chùa Phật giáo -
仏 学 Phật học, Phật giáo học -
仏 間 phòng thờ Phật, gian thờ trong nhà -
仏 典 kinh Phật, kinh điển Phật giáo -
仏 殿 tòa nhà chính của chùa thờ tượng Phật (đặc biệt là chính điện trong chùa Thiền) -
仏 画 tranh Phật giáo -
仏 具 dụng cụ nghi lễ Phật giáo (đặc biệt là đồ đạc trên bàn thờ) -
仏 師 thợ điêu khắc tượng Phật -
仏 前 trước bàn thờ Phật, trước tượng Phật, vật cúng trên bàn thờ Phật... -
仏 塔 tháp Phật, chùa tháp -
仏 法 giáo pháp Phật giáo, Phật giáo -
仏 門 Phật giáo, tăng đoàn -
神 仏 thần Phật, Thần đạo và Phật giáo -
渡 仏 đi Pháp -
成 仏 đắc đạo thành Phật, trở thành Phật, nhập Niết bàn... -
仏 頂 面 vẻ mặt cau có, vẻ mặt khó chịu, vẻ mặt nhăn nhó -
仏 暁 bình minh, rạng đông -
仏 印 Đông Dương thuộc Pháp